Từ: chủ chốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ chốt:
Dịch chủ chốt sang tiếng Trung hiện đại:
骨干 《比喻在总体中起主要作用的人或事物。》nghiệp vụ chủ chốt业务骨干。
主脑 《主要的、起决定作用的部分。》
主体 《事物的主要部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 椊: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 䱣: | chốt (loại cá da trơn) |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: chủ chốt Tìm thêm nội dung cho: chủ chốt
