Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuyển, chuyên [chuyển, chuyên]
U+5278, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4 zyun1;
剸 chuyển, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 剸
(Động) Đẵn, chặt.◇Lễ Kí 禮記: Kì hình tội tắc tiêm chuyển 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.Một âm là chuyên.
(Phó) Độc đoán.
§ Thông chuyên 專.
◎Như: chuyên hành 剸行 làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)
Dị thể chữ 剸
𰄞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 剸: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 甎: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | : | ấm chuyên |
| chuyên | 䏝: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyên | 顓: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
| chuyên | 颛: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |

Tìm hình ảnh cho: chuyển, chuyên Tìm thêm nội dung cho: chuyển, chuyên
