Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: duy tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ duy tình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: duytình

Dịch duy tình sang tiếng Trung hiện đại:


唯情主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: duy

duy:duy vật
duy:sàng duy tử (màn che)
duy:duy nhất; tư duy
duy:duy tân; duy trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Gới ý 15 câu đối có chữ duy:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

duy tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duy tình Tìm thêm nội dung cho: duy tình