Từ: gác sang một bên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gác sang một bên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gácsangmộtbên

Dịch gác sang một bên sang tiếng Trung hiện đại:

废置 《认为没有用而搁在一边。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gác

gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bên

bên:bên trong; bên trên
bên󱓥: 
bên:bên trong; bên trên
bên:bên trong; bên trên
gác sang một bên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gác sang một bên Tìm thêm nội dung cho: gác sang một bên