Cao su chống va đập cửa

Từ: hướng tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hướng tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hướngtới

Dịch hướng tới sang tiếng Trung hiện đại:

《 向(某处去)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng󰉩:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng đạo, hướng thượng
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp

Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

hướng tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hướng tới Tìm thêm nội dung cho: hướng tới