Từ: hướng về có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hướng về:
Dịch hướng về sang tiếng Trung hiện đại:
书驰 《(心神)向往。》
tâm trí hướng về.
神驰
。
憧憬 《向往。》
hướng về ngày mai hạnh phúc.
憧憬着幸福的明天。 冲 《向着或对着。》
指 《(手指头、物体尖端)对着; 向着。》
对 《朝着; 向着(常跟"着")。》
倾向 《偏于赞成(对立的事物中的一方)。》
神往 《心里向往。》
往 ; 于 《介词, 向。》
指 《意思上指着。》
归向 《向好的一方面靠拢(多指政治上的倾向)。》
lòng người hướng về
人心归向
归于 《趋向; 趋于。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | : | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 響: | hướng đạo, hướng thượng |
| hướng | 餉: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饟: | nguyệt hướng (lương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: hướng về Tìm thêm nội dung cho: hướng về
