Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qi2, yin2;
Việt bính: kei4 ngan4
1. [北圻] bắc kì;
圻 kì, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 圻
(Danh) Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành.(Danh) Đất diện tích nghìn dặm.Một âm là ngân.
(Danh) Biên giới, địa giới.
§ Thông ngân 垠.
(Danh) Bờ, ngạn.
kì, như "Bắc kì" (gdhn)
Nghĩa của 圻 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
biên giới。边界。
Từ ghép:
圻山 ; 圻英
[yín]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; bờ biển。同"垠"。
Chữ gần giống với 圻:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngân | 狺: | ngân nga |
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngân | 銀: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 龈: | ngân (lợi răng) |

Tìm hình ảnh cho: kì, ngân Tìm thêm nội dung cho: kì, ngân
