Từ: khôn ngoan lanh lợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn ngoan lanh lợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khônngoanlanhlợi

Dịch khôn ngoan lanh lợi sang tiếng Trung hiện đại:

灵犀 《古代传说, 犀牛角有白纹, 感应灵敏、所以称犀牛角为"灵犀"。现在用唐代李商隐诗句"心有灵犀一点通", 比喻心领神会, 感情共鸣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lanh

lanh:lanh lảnh
lanh:lanh chanh
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lợi
lanh:lanh lẹ
lanh:long lanh
lanh:long lanh
lanh𧼍:lanh lẹ
lanh𫑅:lanh lợi
lanh:lanh lẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

khôn ngoan lanh lợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôn ngoan lanh lợi Tìm thêm nội dung cho: khôn ngoan lanh lợi