Từ: khư lạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khư lạc:
khư lạc
Thôn xóm.
◇Vương Duy 王維:
Tà dương chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy
斜陽照墟落, 窮巷牛羊歸 (Vị xuyên điền gia 渭川田家) Nắng tà chiếu thôn xóm, Ngõ cùng bò và cừu về. ☆Tương tự:
thôn lạc
村落,
thôn trang
村莊.Gò mộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khư
| khư | 嘘: | khư khư |
| khư | 圩: | trúc khư (đắp đê) |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
| khư | 祛: | khư khư |
| khư | 䆰: | già khụ |
| khư | 胠: | khư (hông dưới nách) |
| khư | 袪: | khư khư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| lạc | 㦡: | |
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 絡: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |
| lạc | 跞: | |
| lạc | 鉻: | lục lạc |
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |
| lạc | 駱: | lạc đà |
| lạc | 鴼: | chim lạc |

Tìm hình ảnh cho: khư lạc Tìm thêm nội dung cho: khư lạc
