Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khư lạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khư lạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khưlạc

khư lạc
Thôn xóm.
◇Vương Duy 維:
Tà dương chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy
落, 歸 (Vị xuyên điền gia 家) Nắng tà chiếu thôn xóm, Ngõ cùng bò và cừu về. ☆Tương tự:
thôn lạc
落,
thôn trang
莊.Gò mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: khư

khư:khư khư
khư:trúc khư (đắp đê)
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
khư:khư khư
khư:già khụ
khư:khư (hông dưới nách)
khư:khư khư

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc
khư lạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khư lạc Tìm thêm nội dung cho: khư lạc