Từ: khoản vay tuần hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoản vay tuần hoàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoảnvaytuầnhoàn

Dịch khoản vay tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

循环贷款xúnhuán dàikuǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: vay

vay:vay mượn
vay:nào vay (thương(thán từ))
vay𢠿:vay lòng
vay:vay nợ
vay:vay tiền
vay𬋱:vậy vay! (than tiếc)
vay𧹋:vay mượn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
khoản vay tuần hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoản vay tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: khoản vay tuần hoàn