Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoản vay tuần hoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoản vay tuần hoàn:
Dịch khoản vay tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:
循环贷款xúnhuán dàikuǎnNghĩa chữ nôm của chữ: khoản
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 欵: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 窾: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vay
| vay | 噅: | vay mượn |
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vay | 𢠿: | vay lòng |
| vay | 撝: | vay nợ |
| vay | 爲: | vay tiền |
| vay | 𬋱: | vậy vay! (than tiếc) |
| vay | 𧹋: | vay mượn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần
| tuần | 廵: | đi tuần |
| tuần | 循: | tuần tự |
| tuần | 揗: | tuần (vỗ về, yên ủi) |
| tuần | 旬: | tuần trăng |
| tuần | 巡: | đi tuần |
| tuần | 馴: | tuần lộc |
| tuần | 驯: | tuần lộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |

Tìm hình ảnh cho: khoản vay tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: khoản vay tuần hoàn
