Cao su chống va đập cửa
Từ: khẩu phật tâm xà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩu phật tâm xà:
Dịch khẩu phật tâm xà sang tiếng Trung hiện đại:
佛口蛇心 《比喻嘴上说得好听, 心肠却非常狠毒。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩu
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
| khẩu | 𬖏: | (thóc. gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phật
| phật | 乀: | phật (nét mác của chữ Hán) |
| phật | 𫢋: | đức phật, phật giáo |
| phật | 𬽭: | đức phật, phật giáo |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
| phật | 怫: | phật ý |
| phật | 髴: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xà
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 𤥭: | xà cừ |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 虵: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khẩu:
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Tìm hình ảnh cho: khẩu phật tâm xà Tìm thêm nội dung cho: khẩu phật tâm xà
