Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;
遴 lấn, lân
Nghĩa Trung Việt của từ 遴
(Tính) Khó khăn.(Tính) Tham, bủn xỉn.
§ Thông lận 吝.Một âm là lân.
(Động) Lựa chọn cẩn thận.
◎Như: lân tuyển 遴選 tuyển chọn người tài.
lận, như "lận đận" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
lấn, như "lấn tới" (btcn)
lân, như "lân tuyển (chọn người)" (gdhn)
Nghĩa của 遴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
遴选。
chọn lọc kỹ lưỡng.
遴派。
tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
遴聘教师。
chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
Từ ghép:
遴选
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
遴选。
chọn lọc kỹ lưỡng.
遴派。
tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
遴聘教师。
chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
Từ ghép:
遴选
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lân
| lân | 吝: | lân la |
| lân | 嶙: | lân tuân (núi lởm chởm) |
| lân | 粼: | lân lân (trong suốt) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 憐: | lân (thương xót): lân cảm |
| lân | 燐: | lân tinh |
| lân | 瞵: | lân la |
| lân | 磷: | lân tinh; lân quang |
| lân | 粦: | lân la |
| lân | 轔: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 辚: | lân lân (tiếng bánh xe) |
| lân | 遴: | lân tuyển (chọn người) |
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鄰: | lân cận; lân quốc; lân la |
| lân | 隣: | lân cận; lân quốc |
| lân | 鱗: | lân (vảy cá) |
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |
| lân | 麐: | con kỳ lân |
| lân | 麟: | con kỳ lân |

Tìm hình ảnh cho: lấn, lân Tìm thêm nội dung cho: lấn, lân
