Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;
勑 lai, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 勑
§ Cũng như lai 徠.
§ Cũng như sắc 敕.
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Gới ý 22 câu đối có chữ lai,:

Tìm hình ảnh cho: lai, sắc Tìm thêm nội dung cho: lai, sắc
