Từ: miễn trách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miễn trách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miễntrách

miễn trách
Không bị trách phạt.
◇Chu Thư 書:
Thái tổ đại duyệt, chư tướng nhân đắc miễn trách
悅, 責 (Hạ Nhược Đôn truyện 傳).

Nghĩa miễn trách trong tiếng Việt:

["- Tha cho, không trách móc."]

Dịch miễn trách sang tiếng Trung hiện đại:

免责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách

trách:trách mắng
trách:trách mắng
trách:trách (nồi đất, cái niêu)
trách󰅭:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
trách:trách (huyện ở Thiểm Tây)
trách: 
trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách:trách (nẹp tre trải giường)
trách󰑻:trách (nồi đất, cái niêu)
trách:trách (con cào cào)
trách:trách móc
trách:trách móc
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)

Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

miễn trách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miễn trách Tìm thêm nội dung cho: miễn trách