Cao su chống va đập cửa
Từ: màu cơ bản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màu cơ bản:
Nghĩa màu cơ bản trong tiếng Việt:
["- Màu không do những màu khác hỗn hợp mà thành: Vàng, đỏ và xanh lam là những màu cơ bản."]Dịch màu cơ bản sang tiếng Trung hiện đại:
基色; 原色 《能配合成各种颜色的基本颜色。颜料中的原色是红、黄、蓝、和黄可以配合成绿, 红和蓝可以配合成紫。色光中的原色是红、绿、蓝、红和绿可以配合成黄, 红和蓝可以配合成紫。》正色 《纯正的颜色, 指青、黄、赤、白、黑等色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: màu
| màu | 牟: | màu sắc |
| màu | 𬜝: | màu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |

Tìm hình ảnh cho: màu cơ bản Tìm thêm nội dung cho: màu cơ bản
