Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngôn ngữ ngoại giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôn ngữ ngoại giao:
Dịch ngôn ngữ ngoại giao sang tiếng Trung hiện đại:
外交辞令 《适合于外交场合的话语。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngôn | 讠: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại
| ngoại | 外: | bà ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngôn:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Tìm hình ảnh cho: ngôn ngữ ngoại giao Tìm thêm nội dung cho: ngôn ngữ ngoại giao
