Từ: ngột niết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngột niết:
ngột niết
Dao động, không yên. Hình dung nguy hiểm. ◇Thư Kinh 書經:
Bang chi ngột niết, viết do nhất nhân
邦之杌隉, 曰由一人 (Tần thệ 秦誓). § Cũng viết là
ngột niết
: 兀臬, 兀臲 hay 阢隉.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngột
| ngột | 兀: | ngột ngạt |
| ngột | 杌: | ngột ngạt |
| ngột | 軏: | ngột hơi, ngột ngạt |
| ngột | 靰: | ngột hơi, ngột ngạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niết
| niết | 圼: | niết (âm khác của nát) |
| niết | 𬛸: | niết (âm khác của nát) |
| niết | 捏: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 揑: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 涅: | niết bàn |
| niết | 臬: | niết (cái ngưỡng cửa) |
| niết | 苶: | niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi) |
| niết | 鎳: | niết (chất nickel) |
| niết | 镍: | niết (chất nickel) |
| niết | 隉: | ngột niết (nguy ngập) |

Tìm hình ảnh cho: ngột niết Tìm thêm nội dung cho: ngột niết
