Cao su chống va đập cửa

Từ: nháo, náo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nháo, náo:

闹 nháo, náo

Đây là các chữ cấu thành từ này: nháo,náo

nháo, náo [nháo, náo]

U+95F9, tổng 8 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬧;
Pinyin: nao4;
Việt bính: naau6;

nháo, náo

Nghĩa Trung Việt của từ 闹

Giản thể của chữ .
nào, như "đi nào" (gdhn)

Nghĩa của 闹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬧、閙)
[nào]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: NÁO
1. ồn ào; ầm ĩ。喧哗;不安静。
热闹。
náo nhiệt.
闹哄哄。
ầm ầm.
这里闹得很, 没法儿看书。
nơi đây ồn ào quá, không cách nào xem sách được.
2. cãi nhau; ồn ào。吵;扰乱。
又哭又闹。
la khóc om xòm.
两个人又闹翻了。
hai người lại cãi nhau nữa rồi.
孙悟空大闹天宫。
Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung.
3. tỏ ra; thể hiện ra。发泄(感情)。
闹情绪。
làm mình làm mẩy; bực mình.
闹脾气。
nổi nóng; phát cáu.
4. đau ốm; gặp nạn; gặp hoạ。害(病);发生(灾害或不好的事)。
闹 眼睛。
đau mắt.
闹水灾。
bị lụt lội.
闹矛盾。
gây mâu thuẫn.
闹笑话。
làm trò cười.
5. làm。干;弄、搞。
闹革命。
làm cách mạng.
闹生产。
sản xuất.
把问题闹清楚。
làm rõ vấn đề.
Từ ghép:
闹别扭 ; 闹病 ; 闹肚子 ; 闹房 ; 闹鬼 ; 闹哄 ; 闹哄哄 ; 闹荒 ; 闹饥荒 ; 闹架 ; 闹剧 ; 闹乱子 ; 闹脾气 ; 闹气 ; 闹情绪 ; 闹嚷嚷 ; 闹热 ; 闹市 ; 闹事 ; 闹腾 ; 闹天儿 ; 闹戏 ; 闹笑话 ; 闹新房 ; 闹玄虚 ; 闹意见 ; 闹灾 ; 闹着玩儿 ; 闹钟

Chữ gần giống với 闹:

, ,

Dị thể chữ 闹

,

Chữ gần giống 闹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹 Tự hình chữ 闹

Nghĩa chữ nôm của chữ: náo

náo𠴼:náo động
náo:náo nức
náo:náo động
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
nháo, náo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nháo, náo Tìm thêm nội dung cho: nháo, náo