Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: oanh, hoanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ oanh, hoanh:

轰 oanh, hoanh轟 oanh, hoanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: oanh,hoanh

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F70, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轟;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;

oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轰

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轟、揈)
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机

Chữ gần giống với 轰:

, , , , ,

Dị thể chữ 轰

𮷛, ,

Chữ gần giống 轰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;

oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轟

(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.
◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh
chỉ nghe ầm một tiếng.

(Phó)
Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp sự nghiệp lừng lẫy.

(Động)
Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh bắn pháo.

(Động)
Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.

huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 轟:

, , , , ,

Dị thể chữ 轟

𮷛, ,

Chữ gần giống 轟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟

oanh, hoanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oanh, hoanh Tìm thêm nội dung cho: oanh, hoanh