Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phân cấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân cấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phâncấp

phân cấp
Chia ra và phát cho.
◎Như:
phân cấp mỗi nhân nhất bổn thư
書.

Nghĩa phân cấp trong tiếng Việt:

["- đgt. Phân ra, chia thành các cấp, các hạng: phân cấp quản lí (giao bớt một phần quyền quản lí cho cấp dưới, trong hệ thống quản lí chung)."]

Dịch phân cấp sang tiếng Trung hiện đại:

分级 《按既定标准如大小、功用、颜色对物质的分类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân cấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân cấp Tìm thêm nội dung cho: phân cấp