Từ: quán vỉa hè có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quán vỉa hè:
Dịch quán vỉa hè sang tiếng Trung hiện đại:
茶座; 茶座儿 《卖茶的地方(多指室外的)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỉa
| vỉa | 㙔: | vỉa hè |
| vỉa | 緯: | vỉa hè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hè
| hè | 厦: | hè nhà |
| hè | 唏: | |
| hè | 𡏘: | hè nhà |
| hè | 𡏛: | hè nhà |
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hè | 𢇱: | đầu hè |
| hè | 廈: | hè nhà |

Tìm hình ảnh cho: quán vỉa hè Tìm thêm nội dung cho: quán vỉa hè
