Từ: quản lý chất lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quản lý chất lượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảnchấtlượng

Dịch quản lý chất lượng sang tiếng Trung hiện đại:

质量管理zhìliàng guǎnlǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất: 
chất𡂒: 
chất:chất đống, chất ngất
chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất:chất (con đỉa)
chất:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng

Gới ý 15 câu đối có chữ quản:

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

quản lý chất lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quản lý chất lượng Tìm thêm nội dung cho: quản lý chất lượng