Từ: qua cơn ngủ gật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ qua cơn ngủ gật:
Dịch qua cơn ngủ gật sang tiếng Trung hiện đại:
醒盹儿 《小睡醒过来。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơn
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |
| cơn | 𬏎: | cơn buồn, cơn mê; nguồn cơn |
| cơn | 群: | |
| cơn | 𩂀: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngủ
| ngủ | 𪟳: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𫾆: | ru ngủ |
| ngủ | 𥄬: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𥄭: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𪿀: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 𬑩: | ngủ say, ngủ ngon |
| ngủ | 㬳: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gật
| gật | 乞: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𪜒: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𡴯: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𪨣: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 扢: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 拮: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 䇄: | |
| gật | 𦛋: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 訖: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 頡: | gật gù; ngủ gật |
| gật | 𩠓: | gật gù; ngủ gật |
Gới ý 15 câu đối có chữ qua:
緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa