Từ: sám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sám:

忏 sám釤 sám懺 sám

Đây là các chữ cấu thành từ này: sám

sám [sám]

U+5FCF, tổng 6 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懺;
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;

sám

Nghĩa Trung Việt của từ 忏

Giản thể của chữ

thin, như "im thin thít" (vhn)
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)

Nghĩa của 忏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: SÁM
1. sám hối; ân hận。忏悔。
2. đọc kinh sám hối (sư tăng, đạo sĩ)。旧时僧尼道士代人忏悔时念的经文。
拜忏 。
đọc kinh sám hối.
Từ ghép:
忏悔

Chữ gần giống với 忏:

, , , , , , , , 𢖵, 𢖺, 𢗃, 𢗆, 𢗇,

Dị thể chữ 忏

,

Chữ gần giống 忏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忏 Tự hình chữ 忏 Tự hình chữ 忏 Tự hình chữ 忏

sám [sám]

U+91E4, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, shan1, xian1;
Việt bính: saam1 sin3;

sám

Nghĩa Trung Việt của từ 釤

(Danh) Cái liềm lớn.

(Danh)
Nguyên tố hóa học (samarium, Sm).

(Danh)
Họ Sám.

(Động)
Cắt, bửa, chẻ.

Chữ gần giống với 釤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釤

,

Chữ gần giống 釤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釤 Tự hình chữ 釤 Tự hình chữ 釤 Tự hình chữ 釤

sám [sám]

U+61FA, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;

sám

Nghĩa Trung Việt của từ 懺

(Động) Ăn năn, hối ngộ.
◎Như: sám hối
ăn năn.

(Danh)
Kinh sám hối (nhà Phật).
◎Như: bái sám làm lễ cầu cúng, sám pháp phép lễ sám hối.

sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)

Chữ gần giống với 懺:

, , , , 𢥖,

Dị thể chữ 懺

,

Chữ gần giống 懺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺

Nghĩa chữ nôm của chữ: sám

sám:sám hối
sám:sám hối
sám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sám Tìm thêm nội dung cho: sám