Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tính hai mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính hai mặt:
Dịch tính hai mặt sang tiếng Trung hiện đại:
二重性; 两重性 《指事物本身所固有的互相矛盾的两种属性。即一种事物同时具有两种互相对立的性质。如商品, 一方面它有使用价值, 另一方面它有价值。》tính hai mặt.两面性。
chúng ta phải xem xét đến tính hai mặt của một vấn đề.
问题的两面我们都要看到。 两面 《事物相对的两方面。》
两面性 《一个人或一个事物同时存在的两种互相矛盾的性质或倾向。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính hai mặt Tìm thêm nội dung cho: tính hai mặt
