Từ: thẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thẩn:

矧 thẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩn

thẩn [thẩn]

U+77E7, tổng 9 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3;
Việt bính: can2;

thẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 矧

(Liên) Ví bằng, huống chi.
◇Tô Mạn Thù
: Thẩn ngô nhi chung thân đại sự, lão mẫu an đắc bất thâm tư tường sát da? , ? (Đoạn hồng linh nhạn kí , Chương 13) Huống chi đây là việc lớn suốt đời của con, mẹ già há đâu chẳng suy nghĩ kỹ càng?

(Phó)
Cũng.
§ Dùng như diệc .
◇Thư Kinh : Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu , (Khang cáo ) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.

(Danh)
Chân răng.
§ Thông ngân .

thẩn, như "thơ thẩn" (vhn)
thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
thửng, như "lửng thửng" (btcn)
thẫn, như "thẫn thờ" (gdhn)

Nghĩa của 矧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěn]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 9
Hán Việt: THẨN
huống chi。况且。

Chữ gần giống với 矧:

, ,

Dị thể chữ 矧

,

Chữ gần giống 矧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矧 Tự hình chữ 矧 Tự hình chữ 矧 Tự hình chữ 矧

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩn

thẩn:thẩn thơ
thẩn:thẩn (cười mỉn)
thẩn󰆣:thơ thẩn, lẩn thẩn
thẩn:thơ thẩn
thẩn:thẩn (con sò)
thẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẩn Tìm thêm nội dung cho: thẩn