Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thẩn:
Pinyin: shen3;
Việt bính: can2;
矧 thẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 矧
(Liên) Ví bằng, huống chi.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thẩn ngô nhi chung thân đại sự, lão mẫu an đắc bất thâm tư tường sát da? 矧吾兒終身大事, 老母安得不深思詳察耶? (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記, Chương 13) Huống chi đây là việc lớn suốt đời của con, mẹ già há đâu chẳng suy nghĩ kỹ càng?
(Phó) Cũng.
§ Dùng như diệc 亦.
◇Thư Kinh 書經: Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu 元惡大憝, 矧惟不孝不友 (Khang cáo 康誥) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
(Danh) Chân răng.
§ Thông ngân 齗.
thẩn, như "thơ thẩn" (vhn)
thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
thửng, như "lửng thửng" (btcn)
thẫn, như "thẫn thờ" (gdhn)
Nghĩa của 矧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěn]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 9
Hán Việt: THẨN
huống chi。况且。
Số nét: 9
Hán Việt: THẨN
huống chi。况且。
Dị thể chữ 矧
訠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩn
| thẩn | 吲: | thẩn thơ |
| thẩn | 哂: | thẩn (cười mỉn) |
| thẩn | : | thơ thẩn, lẩn thẩn |
| thẩn | 矧: | thơ thẩn |
| thẩn | 蜃: | thẩn (con sò) |

Tìm hình ảnh cho: thẩn Tìm thêm nội dung cho: thẩn
