Từ: tiếu, tiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiếu, tiều:

譙 tiếu, tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếu,tiều

tiếu, tiều [tiếu, tiều]

U+8B59, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;

tiếu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 譙

(Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.Một âm là tiều.

(Danh)
Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là tiều.
◎Như: tiều lâu
chòi cao ở trên thành.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Tiều.

tèo, như "lèo tèo" (gdhn)
tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譙:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譙

, ,

Chữ gần giống 譙

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙 Tự hình chữ 譙

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiều

tiều:tiều tuỵ
tiều:tiều phu
tiều:tiều (xem, đọc)
tiều𦗠: 
tiều:tiều (chòi canh)
tiều:tiều (chòi canh)
tiều:tiều tuỵ
tiều:tiêu (con khỉ)
tiếu, tiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếu, tiều Tìm thêm nội dung cho: tiếu, tiều