Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toản, tán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toản, tán:

酂 toản, tán酇 toản, tán

Đây là các chữ cấu thành từ này: toản,tán

toản, tán [toản, tán]

U+9142, tổng 18 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 酇;
Pinyin: zan4, da2, cuo2;
Việt bính: zyun2;

toản, tán

Nghĩa Trung Việt của từ 酂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 酂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酇)
[zàn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 23
Hán Việt: TÁN
Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。

Chữ gần giống với 酂:

,

Dị thể chữ 酂

,

Chữ gần giống 酂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂

toản, tán [toản, tán]

U+9147, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zan4, da2;
Việt bính: zaan3 zyun2;

toản, tán

Nghĩa Trung Việt của từ 酇

(Danh) Một đơn vị tổ chức hành chánh thời nhà Chu, trăm nhà tụ lại gọi là một toản .
◇Chu Lễ : Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí, tứ lí vi toản , , (Địa quan , Toại nhân ) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng, bốn làng là một toản.Một âm là tán.

(Danh)
Tên một huyện đời Hán, nay ở vào tỉnh Hồ Bắc .

Chữ gần giống với 酇:

, ,

Dị thể chữ 酇

,

Chữ gần giống 酇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇 Tự hình chữ 酇

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán

tán:tán che, tán cây
tán:tán che, tán cây
tán:tán (bóp mạnh), tán ra
tán:giải tán, tẩu tán
tán󰌮:bàn tán, tán gái
tán:tán hoán
tán:tán dương
tán:tán trợ (nâng đỡ)
tán:tham tán, tán thành
tán:tham tán, tán thành
tán:tán (mưa đá)
toản, tán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toản, tán Tìm thêm nội dung cho: toản, tán