Cao su chống va đập cửa

Từ: trục tung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục tung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụctung

Dịch trục tung sang tiếng Trung hiện đại:

垂线 《一条直线与另一条直线或平面垂直时, 这条直线就是另一条直线或平面的垂线。也叫垂直线。》
《地理上南北向的(跟"横"相对, 下2., 3. 同)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: tung

tung:nói lung tung
tung:nói lung tung
tung𡀢:nói lung tung
tung:lung tung
tung:tung lên
tung:tung toé
tung𫶜:tung toé
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung hoành
tung:rối tung
tung:tung hoành
tung:tung tích
tung:chạy tung tăng
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:tung (lông bờm)

Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

trục tung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trục tung Tìm thêm nội dung cho: trục tung