Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tu tạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu tạo:
Nghĩa tu tạo trong tiếng Việt:
["- Sửa sang và xây dựng: Tu tạo đình chùa."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ tu:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: tu tạo Tìm thêm nội dung cho: tu tạo
