Từ: tu tạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu tạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tutạo

Nghĩa tu tạo trong tiếng Việt:

["- Sửa sang và xây dựng: Tu tạo đình chùa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo ra; giả tạo

Gới ý 15 câu đối có chữ tu:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

tu tạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tu tạo Tìm thêm nội dung cho: tu tạo