Cao su chống va đập cửa

Từ: tuyệt trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt trần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệttrần

Nghĩa tuyệt trần trong tiếng Việt:

["- Không có gì bì kịp ở trên đời: Đẹp tuyệt trần."]

Dịch tuyệt trần sang tiếng Trung hiện đại:

无可比拟 《独一无二; 绝无仅有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tuyệt trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt trần Tìm thêm nội dung cho: tuyệt trần