Từ: xúc động và phẫn nộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xúc động và phẫn nộ:
Dịch xúc động và phẫn nộ sang tiếng Trung hiện đại:
感愤 《有所感触而愤慨。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn
| phẫn | 忿: | phẫn uất |
| phẫn | 愤: | phẫn uất |
| phẫn | 憤: | phẫn uất |
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nộ
Gới ý 15 câu đối có chữ xúc:
推殘玉樹三更雨,促殞瓊花五夜風
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
三月雨催椿樹老,五更風促杜鵑啼
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu