Từ: xiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xiểm:

陜 xiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiểm

xiểm [xiểm]

U+965C, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: gip6 haap3 haap6;

xiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 陜

(Tính) Chật, hẹp.
§ Cũng như hiệp
.
◇Sử Kí : Mã Lăng đạo xiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh , , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Đường Mã Lăng hẹp, hai bên nhiều chỗ hiểm trở, có thể phục binh.
thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 陜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陜

,

Chữ gần giống 陜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜

Dịch xiểm sang tiếng Trung hiện đại:

《在别人面前说某人的坏话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiểm

xiểm:xúc xiểm
xiểm:xúc xiểm
xiểm:xúc xiểm
xiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiểm Tìm thêm nội dung cho: xiểm