Chữ 閟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閟, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閟:

閟 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閟

Chiết tự chữ bao gồm chữ 門 必 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閟 cấu thành từ 2 chữ: 門, 必
  • mon, món, môn
  • tất, ắt
  • []

    U+959F, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 閟

    (Động) Đóng cửa.

    (Động)
    Giấu kín.
    ◇Giang Yêm
    : Xuân cung bí thử thanh đài sắc, Thu trướng hàm tư minh nguyệt quang , (Biệt phú ) Cung xuân che lấp màu rêu xanh ấy, Màn thu ngậm kín ánh trăng sáng kia.

    (Động)
    Ngừng, chấm dứt.
    ◇Thi Kinh : Thị nhĩ bất tang, Ngã tư bất bí , (Dung phong , Tái trì ) Xem ngươi chẳng cho ta là phải, Thì lòng lo nghĩ của ta không dứt được.

    (Động)
    Chôn vùi.

    (Động)
    Cách trở, đoạn tuyệt.

    (Tính)
    Cẩn thận.
    ◇Thư Kinh : Thiên bí bí ngã thành công sở (Đại cáo ) Trời bắt thận trọng là chỗ thành công của ta.

    (Tính)
    Sâu xa, u thâm.

    (Tính)
    Bí mật.

    (Tính)
    (Đại tiện, tiểu tiện) không thông.
    bí (gdhn)

    Nghĩa của 閟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 門- Môn
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "闭"。古同"闭"。

    Chữ gần giống với 閟:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 閟

    𮤲,

    Chữ gần giống 閟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閟

    :bí cung
    閟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閟 Tìm thêm nội dung cho: 閟