Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác quái
Quỷ thần quấy rối làm hại người.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cứ ngã đích chủ ý, bả tha khảm khứ, tất thị hoa yêu tác quái
意, 去, (Đệ cửu thập tứ hồi) Theo ý tôi, đem cái cây này chặt đi, hẳn là hoa nó thành yêu quái quấy rối đấy.Gây ra ảnh hưởng, có tác dụng.
◇Ba Kim 金:
Khả thị tại tha đích tâm lí lánh ngoại hữu nhất chủng đông tây tại tác quái
西 (Gia 家, Tứ) Có thể là ở trong lòng của nàng còn có một thứ ảnh hưởng gì đó khác.Kì quái, lạ lùng.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngã cận nhật thính đắc nhất cá đầu đà trực lai hạng nội xao mộc ngư khiếu Phật, na tư xao đắc tác quái
佛, (Đệ tứ thập ngũ hồi) Gần đây em lại thấy một tên đầu đà cứ vào ngõ gõ mõ niệm Phật, nó gõ mõ có vẻ kì quái khác thường.Quấy phá.Làm chuyện bậy bạ (nói tránh sự việc có hành vi tình dục).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc nan đạo hòa thùy tác quái liễu bất thành?
成? (Đệ tam thập tứ hồi) Không lẽ thằng Bảo Ngọc đã giở trò bậy bạ gì với ai chăng?

Nghĩa của 作怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguài] quấy phá; làm hại; tác quái; tác oai tác quái。作祟。
兴妖作怪
tác yêu tác quái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
作怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作怪 Tìm thêm nội dung cho: 作怪