Chữ 剜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剜, chiết tự chữ OAN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剜:

剜 oan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剜

Chiết tự chữ oan, uyển bao gồm chữ 宛 刀 hoặc 宛 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剜 cấu thành từ 2 chữ: 宛, 刀
  • uyên, uyển, uốn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剜 cấu thành từ 2 chữ: 宛, 刂
  • uyên, uyển, uốn
  • đao, đao đứng
  • oan [oan]

    U+525C, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan1;
    Việt bính: wun1;

    oan

    Nghĩa Trung Việt của từ 剜

    (Động) Khoét, đục.
    ◎Như: oan nhục
    khoét thịt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hàn Đương cấp vi thoát khứ thấp y, dụng đao oan xuất tiễn đầu, xả kì thúc chi , , (Đệ ngũ thập hồi) Hàn Đương vội vàng cởi áo ướt (của Hoàng Cái ), dùng gươm khoét thịt lấy đầu tên ra, xé cờ buộc lại.
    uyển, như "cắt ra khỏi" (gdhn)

    Nghĩa của 剜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wān]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: OẢN, UYỂN
    khoét; xẻo; đục。(用刀子等)挖。
    Từ ghép:
    剜肉医疮

    Chữ gần giống với 剜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜 Tự hình chữ 剜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剜

    uyển:cắt ra khỏi
    剜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剜 Tìm thêm nội dung cho: 剜