Chữ 蕎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕎, chiết tự chữ KIỀU, KIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕎:

蕎 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕎

Chiết tự chữ kiều, kiệu bao gồm chữ 草 喬 hoặc 艸 喬 hoặc 艹 喬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 喬
  • tháu, thảo, xáo
  • kiêu, kiều
  • 2. 蕎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 喬
  • tháu, thảo
  • kiêu, kiều
  • 3. 蕎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 喬
  • thảo
  • kiêu, kiều
  • kiều [kiều]

    U+854E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiao2, jiao1;
    Việt bính: kiu4;

    kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕎

    (Danh) Kiều mạch lúa tám đen, xay thành bột làm thực phẩm, chế tạo dầu hoặc dùng làm thuốc.
    § Hạt lúa hình nhiều góc cạnh, nên còn gọi là lăng tử .

    (Danh)
    Một loài cỏ thuốc.

    kiệu, như "củ kiệu" (vhn)
    kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕎

    , ,

    Chữ gần giống 蕎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕎

    kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
    kiệu:củ kiệu
    蕎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕎 Tìm thêm nội dung cho: 蕎