Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕎, chiết tự chữ KIỀU, KIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕎:
蕎
Biến thể giản thể: 荞;
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
蕎 kiều
§ Hạt lúa hình nhiều góc cạnh, nên còn gọi là lăng tử 稜子.
(Danh) Một loài cỏ thuốc.
kiệu, như "củ kiệu" (vhn)
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
蕎 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 蕎
(Danh) Kiều mạch 蕎麥 lúa tám đen, xay thành bột làm thực phẩm, chế tạo dầu hoặc dùng làm thuốc.§ Hạt lúa hình nhiều góc cạnh, nên còn gọi là lăng tử 稜子.
(Danh) Một loài cỏ thuốc.
kiệu, như "củ kiệu" (vhn)
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕎:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕎
| kiều | 蕎: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
| kiệu | 蕎: | củ kiệu |

Tìm hình ảnh cho: 蕎 Tìm thêm nội dung cho: 蕎
