Từ: 敗類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại loại
Làm bại hoại đồng loại, hủy hại tộc loại. ◇Trương Cửu Linh 齡:
Thì huyện tể bại loại, công chỉ chi bất khả
類, 可 (Cố Thần Châu Lô Khê Lệnh Triệu Công kiệt minh 銘).Người có phẩm đức xấu xa hư hỏng (trong một đoàn thể). ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Chư công mạc quái học sanh thuyết, giá Thiểu Khanh thị tha Đỗ gia đệ nhất cá bại loại
說, 類 (Đệ tam thập tứ hồi).

Nghĩa của 败类 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàilèi] phần tử cặn bã; phần tử biến chất; kẻ suy đồi; phần tử thoái hoá. 指集体中的变节分子或道德极端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
敗類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗類 Tìm thêm nội dung cho: 敗類