Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痍, chiết tự chữ DI, DỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痍:

痍 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痍

Chiết tự chữ di, dề bao gồm chữ 病 夷 hoặc 疒 夷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痍 cấu thành từ 2 chữ: 病, 夷
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • 2. 痍 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 夷
  • nạch
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • di [di]

    U+75CD, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 痍

    (Danh) Đau, vết thương.
    ◎Như: sang di
    đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét.

    dề (vhn)
    di, như "mãn mục thương di (tang thương)" (gdhn)

    Nghĩa của 痍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: DI
    vết thương。创伤。
    疮痍
    thương tích

    Chữ gần giống với 痍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痍 Tự hình chữ 痍 Tự hình chữ 痍 Tự hình chữ 痍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痍

    di:mãn mục thương di (tang thương)
    dề:dề dề: mang bệnh kéo dài
    痍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痍 Tìm thêm nội dung cho: 痍