Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砑, chiết tự chữ NHẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砑:
砑
Pinyin: ya4;
Việt bính: ngaa6;
砑 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 砑
(Động) Dằn, đè, ép xuống.◇Tây du kí 西遊記: Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà 把棍子望小妖頭上砑了一砑, 可憐, 就砑得像一個肉陀 (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.
(Động) Mài cho bóng.
◎Như: nhạ quang 砑光 mài bóng.
nhạ, như "nhạ quang (nện da thuộc cho mịn)" (gdhn)
Nghĩa của 砑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yà]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẠ
mài nhẵn; cán。用卵石或弧形的石块碾压或摩擦皮革、布匹等,使密实而光亮。
把牛皮砑光。
cán da bò cho nhẵn
Số nét: 9
Hán Việt: NHẠ
mài nhẵn; cán。用卵石或弧形的石块碾压或摩擦皮革、布匹等,使密实而光亮。
把牛皮砑光。
cán da bò cho nhẵn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砑
| nhạ | 砑: | nhạ quang (nện da thuộc cho mịn) |

Tìm hình ảnh cho: 砑 Tìm thêm nội dung cho: 砑
