Cao su chống va đập cửa
Chữ 謋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謋, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謋:
謋
Pinyin: huo4;
Việt bính: waak6;
謋 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 謋
(Trạng thanh) Hoạch nhiên 謋然 tiếng xương thịt vụt lìa ra.◇Trang Tử 莊子: Động đao thậm vi, hoạch nhiên dĩ giải, như thổ ủy địa 動刀甚微, 謋然已解, 如土委地 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Động dao rất khẽ, xoạch một cái (xương thịt) đã rời ra, như bùn rơi xuống đất.
Nghĩa của 謋 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt:
răng rắc; rắc rắc。骨肉迅速分裂的声音。
Số nét: 17
Hán Việt:
răng rắc; rắc rắc。骨肉迅速分裂的声音。
Dị thể chữ 謋
𰵼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 謋 Tìm thêm nội dung cho: 謋
