Cao su chống va đập cửa

Chữ 謋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謋, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謋:

謋 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謋

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 言 桀 hoặc 訁 桀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謋 cấu thành từ 2 chữ: 言, 桀
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • kiệt, kẹt, kịt
  • 2. 謋 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 桀
  • ngôn
  • kiệt, kẹt, kịt
  • hoạch [hoạch]

    U+8B0B, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4;
    Việt bính: waak6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 謋

    (Trạng thanh) Hoạch nhiên tiếng xương thịt vụt lìa ra.
    ◇Trang Tử : Động đao thậm vi, hoạch nhiên dĩ giải, như thổ ủy địa , , (Dưỡng sanh chủ ) Động dao rất khẽ, xoạch một cái (xương thịt) đã rời ra, như bùn rơi xuống đất.

    Nghĩa của 謋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    răng rắc; rắc rắc。骨肉迅速分裂的声音。

    Chữ gần giống với 謋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謋

    𰵼,

    Chữ gần giống 謋

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋 Tự hình chữ 謋

    謋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謋 Tìm thêm nội dung cho: 謋