Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躩, chiết tự chữ KHƯỚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躩:

躩 khước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躩

Chiết tự chữ khước bao gồm chữ 足 矍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躩 cấu thành từ 2 chữ: 足, 矍
  • tú, túc
  • quắc
  • khước [khước]

    U+8EA9, tổng 27 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: fok3;

    khước

    Nghĩa Trung Việt của từ 躩

    (Tính) Dáng đi nhanh.
    ◇Luận Ngữ
    : Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã, túc khước như dã 使, (Hương đảng ) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng), bước chân vội vàng nhanh nhẹn.

    (Động)
    Nhảy.
    ◇Hoài Nam Tử : Phù dục, viên khước, si thị, hổ cố , , , (Tinh thần huấn ) Le le tắm, vượn nhảy, cú nhìn, cọp ngoảnh lại.

    Chữ gần giống với 躩:

    ,

    Chữ gần giống 躩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩

    躩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躩 Tìm thêm nội dung cho: 躩