Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躩, chiết tự chữ KHƯỚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躩:
躩
Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
躩 khước
Nghĩa Trung Việt của từ 躩
(Tính) Dáng đi nhanh.◇Luận Ngữ 論語: Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã, túc khước như dã 君召使擯, 色勃如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng), bước chân vội vàng nhanh nhẹn.
(Động) Nhảy.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù dục, viên khước, si thị, hổ cố 鳧浴, 蝯躩, 鴟視, 虎顧 (Tinh thần huấn 精神訓) Le le tắm, vượn nhảy, cú nhìn, cọp ngoảnh lại.
Chữ gần giống với 躩:
躩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 躩 Tìm thêm nội dung cho: 躩
