Chữ 遅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遅, chiết tự chữ TRÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 遅:

遅 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遅

遅

Chiết tự chữ 遅

trì [trì]

U+9045, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ;

遅 trì

Nghĩa Trung Việt của từ 遅

Tục dùng như chữ trì 遲.

Chữ gần giống với 遅:

逼, 逾, 逿, 遁, 遂, 遄, 遅, 遇, 遉, 遊, 運, 遌, 遍, 遏, 遐, 遑, 遒, 道, 達, 違, 遗, 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遅

違, 逋, 逗, 逖, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐,

Tự hình:

Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅

遅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遅 Tìm thêm nội dung cho: 遅