Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏨, chiết tự chữ CHẠM, TRẢM, TẠC, TẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏨:
鏨
Biến thể giản thể: 錾;
Pinyin: zan4, jian4;
Việt bính: zaam6;
鏨 tạm
§ Cũng gọi là tạm tử 鏨子.
(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tạm hoa 鏨花 tạc hoa.
chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (gdhn)
tạc, như "tạc dạ" (gdhn)
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Pinyin: zan4, jian4;
Việt bính: zaam6;
鏨 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 鏨
(Danh) Công cụ dùng để chạm, khắc đá hoặc kim loại.§ Cũng gọi là tạm tử 鏨子.
(Động) Chạm, khắc.
◎Như: tạm hoa 鏨花 tạc hoa.
chạm, như "chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm" (gdhn)
tạc, như "tạc dạ" (gdhn)
tạm, như "tạm hoa (khắc vào quý kim)" (gdhn)
trảm, như "trảm hoa (khắc hoa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏨:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏨
錾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏨
| chạm | 鏨: | chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm |
| trảm | 鏨: | trảm hoa (khắc hoa) |
| tạc | 鏨: | tạc dạ |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |

Tìm hình ảnh cho: 鏨 Tìm thêm nội dung cho: 鏨
