Cao su chống va đập cửa

Từ: 離離 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 離離:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

li li
Rậm rạp, đầy dẫy. ◇Nguyễn Du 攸:
Cựu đài nhân một thảo li li
(Quản Trọng Tam Quy đài ) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc rậm rạp.Trái cây mọc nặng trĩu. ◇Trương Hành 衡:
Thần mộc linh thảo, Chu thật li li
, (Tây kinh phú 西賦) Cây thần cỏ linh, Trái đỏ nặng trĩu.Tan tác, rách nát. ◇Lưu Hướng 向:
Tằng ai thê hi tâm li li hề, Cố cao khâu khấp như sái hề
兮, 兮 (Cửu thán 歎, Tư cổ 古) Từng đau thương than thở lòng tan nát hề, Ngoảnh trông gò cao khóc như tưới hề.Tươi tốt. ◇Ôn Đình Quân 筠:
Tam thập lục cung hoa li li
(Quách xử sĩ kích âu ca 歌) Ba mươi sáu cung hoa tươi tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 離

le:so le
li:li biệt; chia li
lia:thua lia lịa
ly:biệt ly
:lè lưỡi
:phẳng lì; lì lợm
lìa:lìa bỏ
ria:ria đường
rìa:rìa đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 離

le:so le
li:li biệt; chia li
lia:thua lia lịa
ly:biệt ly
:lè lưỡi
:phẳng lì; lì lợm
lìa:lìa bỏ
ria:ria đường
rìa:rìa đường
離離 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 離離 Tìm thêm nội dung cho: 離離