Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靉, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靉:
靉
Pinyin: ai4, jing1;
Việt bính: oi2;
靉 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 靉
(Động) Ái đãi 靉靆 mây kéo đen kịt, mù mịt.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da 今夕月華如水, 安知明夕不黑雲靉靆耶 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?
(Danh) Ái đãi 靉靆 kính đeo mắt.
ái, như "ái đãi (mây đầy trời)" (gdhn)
Dị thể chữ 靉
叆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靉
| ái | 靉: | ái đãi (mây đầy trời) |

Tìm hình ảnh cho: 靉 Tìm thêm nội dung cho: 靉
