Dưới đây là các chữ có bộ Công [工]:
Tìm thấy 25 chữ có bộ Công [工]
| 工công [3], 㠪 [4], 巨cự, há [4], 𢀑 [4], 左tả, tá [5], 巧xảo [5], 巩củng [6], 巪 [6], 巫vu [7], 巭 [9], 差sai, sái, si [9], 㠭 [12], 巯 [12], 𢀥 [12], 𢀦 [13], 𢀧 [13], 巰 [14], 㠮 [15], 𢀨 [15], 𢀫 [15], 𢀬 [16], 𢀭 [17], 𢀮 [18], 𢀱 [21], 𢀲 [21], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
