Từ: Công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ Công:

紅 hồng, công釭 công, cang灨 cám, công

Đây là các chữ cấu thành từ này: Công

hồng, công [hồng, công]

U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;

hồng, công

Nghĩa Trung Việt của từ 紅

(Danh) Màu đỏ.

(Danh)
Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ
: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân , (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ ) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.

(Danh)
Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng hoa tàn, lạc hồng hoa rụng.
◇Cung Tự Trân : Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa , (Kỉ hợi tạp thi ) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.

(Danh)
Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy kề dựa người đẹp.

(Danh)
Tiền lời.
◎Như: phân hồng chia lời.

(Động)
Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp : Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu , (Nhất phiến xuân sầu từ ) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.

(Động)
Thành công, phát đạt.

(Động)
Được yêu quý, đắc sủng.

(Tính)
Đỏ.
◎Như: hồng bố vải đỏ, hồng phát tóc hung, hồng quang ánh sáng đỏ.

(Tính)
Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan đàn bà đẹp.

(Tính)
Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân người được ưa chuộng, hồng tinh ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.

(Danh)
Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí : Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp , , (Khuê phòng kí lạc ) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.

hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)

Chữ gần giống với 紅:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紅

,

Chữ gần giống 紅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅

công, cang [công, cang]

U+91ED, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;

công, cang

Nghĩa Trung Việt của từ 釭

(Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.

(Danh)
Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
◇Thôi Quốc Phu
: Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không , (Bạch trữ từ ) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.

(Danh)
Đèn.
◇Liêu trai chí dị : Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc , (Thanh Nga ) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.

cong, như "cái cong" (vhn)
cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
công (btcn)

Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。

Chữ gần giống với 釭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釭

𮣲,

Chữ gần giống 釭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭 Tự hình chữ 釭

cám, công [cám, công]

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cám, công

Nghĩa Trung Việt của từ 灨

(Danh) Sông Cám.
§ Ghi chú: Cũng đọc là công.

Chữ gần giống với 灨:

, , 𤅷,

Chữ gần giống 灨

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨

Dịch Công sang tiếng Trung hiện đại:

《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"3"。》《属于国家或集体的(跟"私"相对)。》
giải quyết việc công; xử lý việc công
公事公办。
《封建五等爵位的第一等。》
công tước
公爵。
công hầu
公侯。
vương công đại thần
王公大臣。
公办 《国家创办。》
trường công
公办学校
功; 功劳 《功劳(跟"过"相对)。》
lập công lớn.
立大功。
《攻打; 进攻(跟"守"相对)。》
công thành; vây thành
攻城
户头 《会计部门称账册上有账务关系的个人或团体。》
公有; 公共。
工钱; 工分。
công 40 đồng.
工钱40元。
公正。
动物
孔雀。

不耐。
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》
Công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Công Tìm thêm nội dung cho: Công