Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ Công:
U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 红;
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;
紅 hồng, công
(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
(Danh) Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng 殘紅 hoa tàn, lạc hồng 落紅 hoa rụng.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa 落紅不是無情物, 化做春泥更護花 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.
(Danh) Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy 偎紅倚翠 kề dựa người đẹp.
(Danh) Tiền lời.
◎Như: phân hồng 分紅 chia lời.
(Động) Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm 她紅了臉 cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp 蔣捷: Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu 紅了櫻桃, 綠了芭蕉 (Nhất phiến xuân sầu từ 一片春愁詞) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.
(Động) Thành công, phát đạt.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hồng bố 紅布 vải đỏ, hồng phát 紅髮 tóc hung, hồng quang 紅光 ánh sáng đỏ.
(Tính) Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp.
(Tính) Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân 紅人 người được ưa chuộng, hồng tinh 紅星 ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.
(Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;
紅 hồng, công
Nghĩa Trung Việt của từ 紅
(Danh) Màu đỏ.(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
(Danh) Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng 殘紅 hoa tàn, lạc hồng 落紅 hoa rụng.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa 落紅不是無情物, 化做春泥更護花 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.
(Danh) Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy 偎紅倚翠 kề dựa người đẹp.
(Danh) Tiền lời.
◎Như: phân hồng 分紅 chia lời.
(Động) Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm 她紅了臉 cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp 蔣捷: Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu 紅了櫻桃, 綠了芭蕉 (Nhất phiến xuân sầu từ 一片春愁詞) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.
(Động) Thành công, phát đạt.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hồng bố 紅布 vải đỏ, hồng phát 紅髮 tóc hung, hồng quang 紅光 ánh sáng đỏ.
(Tính) Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp.
(Tính) Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân 紅人 người được ưa chuộng, hồng tinh 紅星 ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.
(Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)
Dị thể chữ 紅
红,
Tự hình:

Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;
釭 công, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 釭
(Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.(Danh) Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
◇Thôi Quốc Phu 崔國輔: Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không 壁帶金釭皆翡翠, 一朝零落變成空 (Bạch trữ từ 白紵辭) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.
(Danh) Đèn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.
cong, như "cái cong" (vhn)
cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
công (btcn)
Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Dị thể chữ 釭
𮣲,
Tự hình:

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
灨 cám, công
Nghĩa Trung Việt của từ 灨
(Danh) Sông Cám.§ Ghi chú: Cũng đọc là công.
Tự hình:

Dịch Công sang tiếng Trung hiện đại:
工 《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"3"。》公 《属于国家或集体的(跟"私"相对)。》giải quyết việc công; xử lý việc công
公事公办。
公 《封建五等爵位的第一等。》
công tước
公爵。
công hầu
公侯。
vương công đại thần
王公大臣。
公办 《国家创办。》
trường công
公办学校
功; 功劳 《功劳(跟"过"相对)。》
lập công lớn.
立大功。
攻 《攻打; 进攻(跟"守"相对)。》
công thành; vây thành
攻城
户头 《会计部门称账册上有账务关系的个人或团体。》
公有; 公共。
工钱; 工分。
công 40 đồng.
工钱40元。
公正。
动物
孔雀。
医
不耐。
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》

Tìm hình ảnh cho: Công Tìm thêm nội dung cho: Công
