Từ: đang bị giam giữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đang bị giam giữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đangbịgiamgiữ

Dịch đang bị giam giữ sang tiếng Trung hiện đại:

在押 《(犯人)在拘留监禁中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đang

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đang:đang (đũng quần)
đang:đang (đũng quần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giam

giam𪬌: 
giam:giam giữ
giam𫽝:giam giữ
giam:giam giữ
giam:giam khẩu (không hé răng)
giam:giam khẩu (không hé răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)
đang bị giam giữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đang bị giam giữ Tìm thêm nội dung cho: đang bị giam giữ