Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đang bị giam giữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đang bị giam giữ:
Dịch đang bị giam giữ sang tiếng Trung hiện đại:
在押 《(犯人)在拘留监禁中。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đang
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 档: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 檔: | đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ) |
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đang | 裆: | đang (đũng quần) |
| đang | 襠: | đang (đũng quần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giam
| giam | 𪬌: | |
| giam | 㨔: | giam giữ |
| giam | 𫽝: | giam giữ |
| giam | 監: | giam giữ |
| giam | 緘: | giam khẩu (không hé răng) |
| giam | 缄: | giam khẩu (không hé răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ
| giữ | 佇: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 㑏: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𫳘: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨹: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨸: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨺: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𪧚: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱟩: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 拧: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱠎: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𢷣: | |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 貯: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𧵤: | (giữ gìn) |

Tìm hình ảnh cho: đang bị giam giữ Tìm thêm nội dung cho: đang bị giam giữ
