tiên cung
Cung điện của thượng đế trên trời.
◇Quán Hưu 貫休:
Tận hướng thiên thượng tiên cung nhàn xứ tọa, hà bất khước từ thượng đế hạ hạ thổ, nhẫn kiến thương sanh khổ khổ khổ
盡向天上仙宮閑處坐, 何不卻辭上帝下下土, 忍見蒼生苦苦苦 (Dương xuân khúc 陽春曲).Chỉ hoàng cung.
◇Trang Quý Dụ 莊季裕:
Mạc luyến lô biên túy, Tiên cung đãi thị lang
莫戀爐邊醉, 仙宮待侍郎 (Tống Thôi lang trung vãng sứ tây xuyên hành tại 送崔郎中往使西川行在).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 仙宮 Tìm thêm nội dung cho: 仙宮
